Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stuntman
01
người đóng thế, diễn viên đóng thế nguy hiểm
a person who performs dangerous or difficult actions in place of actors in movies or shows
Các ví dụ
The stuntman jumped off a building for the action scene.
Người đóng thế nhảy từ một tòa nhà cho cảnh hành động.



























