Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
distant
Các ví dụ
She dreamed of visiting distant countries she had only read about.
Cô ấy mơ ước được đến thăm những đất nước xa xôi mà cô ấy chỉ đọc về chúng.
Các ví dụ
Despite being surrounded by friends, he remained distant throughout the evening.
Mặc dù được bao quanh bởi bạn bè, anh ấy vẫn xa cách suốt buổi tối.
03
xa, xa cách
having a connection that is not close or direct, as in a remote familial or social relationship
Các ví dụ
Although they are distant acquaintances, they occasionally exchange greetings.
Mặc dù họ là những người quen xa cách, nhưng thỉnh thoảng họ vẫn chào hỏi nhau.
Các ví dụ
The event took place in the distant past, before most people could remember.
Sự kiện diễn ra trong quá khứ xa xôi, trước khi hầu hết mọi người có thể nhớ.



























