distaste
dis
ˈdɪs
dis
taste
teɪst
teist
/dɪstˈe‍ɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "distaste"trong tiếng Anh

Distaste
01

sự ghét bỏ, sự không ưa

a feeling of dislike toward something or someone
distaste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
distastes
Các ví dụ
Despite his distaste for politics, he felt compelled to vote in the election.
Mặc dù ghét chính trị, anh ấy cảm thấy bắt buộc phải bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng