Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Distaste
01
sự ghét bỏ, sự không ưa
a feeling of dislike toward something or someone
Các ví dụ
Despite his distaste for politics, he felt compelled to vote in the election.
Mặc dù ghét chính trị, anh ấy cảm thấy bắt buộc phải bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.



























