distaste
dis
dɪs
dis
taste
ˈteɪst
teist
unbracedunspacedunchasteunplaced

Định nghĩa và ý nghĩa của "distaste"trong tiếng Anh

Distaste
01

sự ghét bỏ, sự không ưa

a feeling of dislike toward something or someone 
distaste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
distastes
Các ví dụ
His distaste for spicy food was evident in his grimace after tasting the dish. 

Sự ghét bỏ của anh ấy đối với đồ ăn cay rõ ràng trong nét mặt nhăn nhó sau khi nếm món ăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng