to claim
claim
kleɪm
kleim
blameshameframeflame

Định nghĩa và ý nghĩa của "claim"trong tiếng Anh

to claim
01

khẳng định, tuyên bố

to say that something is the case without providing proof for it 
Transitive: to claim sth | to claim that | to claim to do sth
to claim definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
claim
ngôi thứ ba số ít
claims
hiện tại phân từ
claiming
quá khứ đơn
claimed
quá khứ phân từ
claimed
Các ví dụ
The controversial article regularly claims that a UFO sighting occurred last night. 

Bài viết gây tranh cãi thường xuyên tuyên bố rằng một vụ nhìn thấy UFO đã xảy ra đêm qua.

02

yêu cầu, đòi hỏi

to demand something as one's rightful possession 
Transitive: to claim a right or property
Các ví dụ
She claimed her inheritance after her father's passing. 

Cô ấy đòi quyền thừa kế sau khi cha cô qua đời.

03

yêu cầu, đòi hỏi

to request or demand money from the government or a company, often due to an entitlement or insurance coverage 
Transitive: to claim money
Các ví dụ
After the car accident, she claimed compensation from her insurance company to cover the cost of repairs. 

Sau vụ tai nạn xe hơi, cô ấy đã yêu cầu bồi thường từ công ty bảo hiểm của mình để trang trải chi phí sửa chữa.

04

yêu cầu, đòi hỏi

to demand or require something to be considered or acknowledged 
Transitive: to claim attention or acknowledgement
Các ví dụ
His extraordinary performance in the audition claimed recognition from the casting director. 

Màn trình diễn xuất sắc của anh ấy trong buổi thử giọng đã đòi hỏi sự công nhận từ đạo diễn tuyển chọn.

05

yêu cầu, cướp đi mạng sống

to directly or indirectly cause the loss of someone's life 
Transitive: to claim a life
Các ví dụ
The tragic car accident claimed the lives of three passengers. 

Vụ tai nạn xe hơi thảm khốc đã cướp đi mạng sống của ba hành khách.

06

yêu cầu, giành được

to succeed in doing or achieving something 
Transitive: to claim an achievement
Các ví dụ
The team claimed victory in the final match of the season. 

Đội đã tuyên bố chiến thắng trong trận đấu cuối cùng của mùa giải.

01

yêu cầu, đơn yêu cầu bồi thường

a request for an amount of money that one believes is rightful 
claim definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
claims
Các ví dụ
The insurance company denied his claim for damages, citing insufficient evidence. 

Công ty bảo hiểm đã từ chối yêu cầu bồi thường thiệt hại của anh ta, viện dẫn bằng chứng không đủ.

02

tuyên bố, khẳng định

a statement about the truth of something without offering any verification or proof 
Các ví dụ
His claim that he had seen a UFO was met with skepticism. 

Tuyên bố của anh ta rằng anh ta đã nhìn thấy UFO đã bị nghi ngờ.

03

yêu cầu, khiếu nại

a demand for something 
Các ví dụ
He decided to make a claim for the lost package. 

Anh ấy quyết định đưa ra yêu cầu bồi thường cho gói hàng bị mất.

04

yêu cầu, quyền

one's recognized right to possess or expect something 
Các ví dụ
She made a claim to the inheritance left by her grandmother. 

Cô ấy đã đưa ra một yêu cầu đối với tài sản thừa kế do bà nội để lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng