Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clad
01
mặc, khoác
wearing clothes, especially in a particular manner or material
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The workers were clad in heavy protective gear at the industrial site.
Các công nhân được trang bị đồ bảo hộ nặng tại công trường công nghiệp.
02
được phủ, được mạ
having an outer covering especially of thin metal
Cây Từ Vựng
unclad
clad



























