clad
Pronunciation
/ˈkɫæd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clad"trong tiếng Anh

01

mặc, khoác

wearing clothes, especially in a particular manner or material
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The workers were clad in heavy protective gear at the industrial site.
Các công nhân được trang bị đồ bảo hộ nặng tại công trường công nghiệp.
02

được phủ, được mạ

having an outer covering especially of thin metal
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng