Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to raid
01
khám xét, đột kích
(of police) to unexpectedly visit a person or place to arrest suspects or find illegal goods
Transitive: to raid a place
Các ví dụ
The narcotics division decided to raid the suspected drug den to apprehend the traffickers.
Bộ phận ma túy quyết định đột kích vào hang ổ ma túy bị nghi ngờ để bắt giữ những kẻ buôn lậu.
02
cướp phá, đột kích
to enter a place and remove or take away a large number of things quickly and illegally, often as part of a criminal enterprise or activity
Transitive: to raid a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
raid
ngôi thứ ba số ít
raids
hiện tại phân từ
raiding
quá khứ đơn
raided
quá khứ phân từ
raided
Các ví dụ
The thieves raided the jewelry store and stole millions in diamonds.
Những tên trộm đột nhập vào cửa hàng trang sức và đánh cắp kim cương trị giá hàng triệu.
03
đột kích, cướp phá
to quickly and secretly take something from a place
Transitive: to raid sth
Các ví dụ
He raided the kitchen in the middle of the night, eating everything in sight.
Anh ta đột kích vào nhà bếp lúc nửa đêm, ăn mọi thứ trong tầm mắt.
04
đột kích, thâu tóm
to acquire control of a company by purchasing a large percentage of its stock
Transitive: to raid a company
Các ví dụ
The billionaire planned to raid the smaller company, aiming to take over its operations.
Tỷ phú có kế hoạch thâu tóm công ty nhỏ hơn, nhằm mục đích tiếp quản hoạt động của nó.
Raid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
raids
Các ví dụ
The special forces unit planned a nighttime raid on the enemy compound to capture high-value targets.
Đơn vị lực lượng đặc biệt đã lên kế hoạch một cuộc đột kích ban đêm vào khu phức hợp của kẻ thù để bắt giữ các mục tiêu có giá trị cao.
02
thủ đoạn tài chính lừa đảo, chiến dịch thao túng thị trường chứng khoán
a manipulative financial maneuver aimed at profiting by deceiving or exploiting investors
Các ví dụ
The company collapsed after a stock raid by insiders.
Công ty sụp đổ sau một cuộc tấn công cổ phiếu bởi những người trong cuộc.
Cây Từ Vựng
raider
raiding
raid



























