leavening
Pronunciation
/ˈɫɛvənɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leavening"trong tiếng Anh

Leavening
01

men, chất lên men

an influence that works subtly to lighten or modify something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
leavenings
02

chất làm nở, men

a substance typically used in dough to make it rise by producing gas bubbles, resulting in a lighter and softer texture
Các ví dụ
She used sourdough starter as a natural leavening for her homemade bread.
Cô ấy đã sử dụng men tự nhiên như một chất làm nở tự nhiên cho bánh mì tự làm của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng