con công cái,chim công mái
đỉnh,chóp • đạt đến đỉnh điểm,lên đến đỉnh cao • cao nhất,đỉnh điểm
giờ cao điểm,giờ đỉnh điểm
mùa cao điểm,thời điểm cao điểm
xanh xao,ốm yếu
xanh xao,ốm yếu
vang lên,rung lên
đậu phộng,lạc • không quan trọng,nhỏ
bơ đậu phộng,bơ lạc
dầu đậu phộng,dầu lạc
nước sốt đậu phộng,sốt lạc
lê,trái cây hình chuông
xanh lê,xanh như quả lê
cây lê,cây lê dại
hình quả lê
ngọc trai,xà cừ • ngọc trai,lấp lánh như ngọc trai • bắt ngọc trai,thu hoạch ngọc trai
kê ngọc trai,kê
lời khuyên quý giá
hành ngọc,hành nhỏ
vòng quay ngọc trai,xoay ngọc trai
lấp lánh như ngọc trai,có bề mặt sáng bóng như ngọc trai • ngọc trai,lấp lánh như ngọc trai
nông dân,người canh tác
than bùn,chất than bùn
đất than bùn,vùng đất than bùn
sỏi,đá cuội nhỏ
có sỏi,lấm tấm sỏi
hạt hồ đào,hồ đào
bánh hồ đào,bánh pie hồ đào
có thể phạm lỗi,có tội
lỗi nhỏ,sai lầm nhỏ
dễ mắc lỗi,tội lỗi
lợn cỏ,heo rừng châu Mỹ
mổ,đớp • một lượng,một số lượng lớn
nhấm nháp,gặm nhấm
chim gõ kiến,chim leo cây
thằng ngốc,kẻ ngu ngốc
chim gõ kiến,chim leo cây
đói bụng,muốn ăn nhẹ
pectin,chất làm đặc tự nhiên
cơ ngực,cơ ngực lớn • thuộc cơ ngực,ngực
vây ngực,vây ức
biển thủ,chiếm đoạt
đặc biệt,kỳ lạ
đặc điểm,nét đặc trưng
đặc biệt, một cách đặc trưng
thuộc tiền bạc,tài chính
nhà sư phạm,giáo viên truyền thống
thuộc về sư phạm
sư phạm,khoa học giáo dục
sư phạm,giảng dạy
bàn đạp,pê đan • đạp • thuộc chân, bàn đạp
quần đạp xe,người đạp bàn đạp
hết ga
người câu nệ,kẻ hình thức
thông thái rởm,câu nệ tiểu tiết
tính hay khoe khoang kiến thức,sự câu nệ hình thức
bán rong,đi bán dạo
người bán hàng rong,người buôn bán dạo
bệ,đế
bàn làm việc có chân đế,bàn làm việc có cột
người đi bộ,khách bộ hành • tầm thường,đơn điệu
vạch sang đường dành cho người đi bộ,lối qua đường cho người đi bộ
biển báo đường dành cho người đi bộ,dấu hiệu băng qua đường cho người đi bộ
đèn tín hiệu lai dành cho người đi bộ,đèn giao thông lai dành cho người đi bộ
khu vực đi bộ,trung tâm dành cho người đi bộ
khu vực đi bộ,vùng dành cho người đi bộ
đi bộ hóa,chuyển thành khu vực chỉ dành cho người đi bộ
nhi khoa,liên quan đến nhi khoa
nha khoa nhi,nha khoa trẻ em
bác sĩ nhi khoa,bác sĩ chuyên khoa nhi
nhi khoa
bác sĩ nhi khoa
xe xích lô,xe ba bánh đạp
chăm sóc móng chân • làm pedicure,chăm sóc móng chân
nhân viên làm móng chân,chuyên gia chăm sóc bàn chân
gia phả,dòng dõi • thuần chủng,có phả hệ
mái hồi,phần tam giác trên lối vào
người bán hàng rong,người buôn bán dạo
tè,đi tiểu • đi tiểu,đái
đi tiểu,đái
đáng khinh,thấp hèn
tè,đi tiểu
cái nhìn lén lút,ánh mắt bí mật • liếc nhìn,nhìn lén
ú òa
gọt,lột vỏ • vỏ,lớp vỏ
tách ra,rời xa
bóc ra,lột ra
bứt phá nhanh chóng,rời đi nhanh chóng với vết trượt bánh xe
trần như nhộng,không một mảnh vải che thân
dụng cụ bóc vỏ,dao bóc vỏ
liếc nhìn,nhìn lén • cái nhìn lén,ánh mắt lén lút
con vật kêu chíp chíp,loài kêu líu lo
lỗ nhòm,ống nhòm
người,bạn bè
nhìn chăm chú,quan sát kỹ lưỡng • bạn đồng trang lứa,người ngang hàng
nhóm bạn đồng trang lứa,vòng kết nối đồng đẳng
áp lực đồng trang lứa,ảnh hưởng từ bạn cùng lứa