pedigree
pe
ˈpɛ
pe
dig
dɪg
dig
ree
ri:
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "pedigree"trong tiếng Anh

Pedigree
01

gia phả, dòng dõi

the recorded ancestry or lineage of individuals, typically in the context of their descendants tracing back to a common ancestor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pedigrees
Các ví dụ
Her family has a long and respected pedigree in the community. 

Gia đình cô ấy có một gia phả dài và được kính trọng trong cộng đồng.

02

gia phả, dòng dõi

the recorded lineage or ancestry of a purebred animal, used to verify its breeding 
Các ví dụ
The puppy came with a full pedigree tracing back five generations. 

Chú chó con đến với một gia phả đầy đủ truy nguyên lại năm thế hệ.

03

một gia phả, một động vật thuần chủng

an animal that is officially recognized as purebred 
Các ví dụ
The farm raised a prize-winning pedigree. 

Trang trại đã nuôi một giống thuần chủng đoạt giải.

pedigree
01

thuần chủng, có phả hệ

describing an animal with a documented lineage, confirming it is of a recognized pure breed 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The dog is a pedigree Labrador with papers tracing its ancestry back several generations. 

Con chó là một giống Labrador thuần chủng với giấy tờ truy nguyên nguồn gốc của nó qua nhiều thế hệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng