Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peeper
01
con vật kêu chíp chíp, loài kêu líu lo
an animal that makes short high-pitched sounds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
peepers
02
mắt, người nhìn
a person's eye, often used in plural
slang
Các ví dụ
Her peepers lit up when she saw the surprise.
Đôi mắt cô ấy sáng lên khi cô ấy nhìn thấy bất ngờ.
03
người nhìn trộm, kẻ thích nhìn lén
a viewer who enjoys seeing the sex acts or sex organs of others
Cây Từ Vựng
peeper
peep



























