peatland
peatland
pi:tlənd
pitlēnd

Định nghĩa và ý nghĩa của "peatland"trong tiếng Anh

Peatland
01

đất than bùn, vùng đất than bùn

wet land that contains a thick layer of dead plants, mostly moss, which builds up over time and stores a lot of carbon 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
peatlands
Các ví dụ
Peatlands helps slow down climate change by storing carbon. 

Đất than bùn giúp làm chậm biến đổi khí hậu bằng cách lưu trữ carbon.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng