peatland
Pronunciation
/pˈiːtlənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peatland"trong tiếng Anh

Peatland
01

đất than bùn, vùng đất than bùn

wet land that contains a thick layer of dead plants, mostly moss, which builds up over time and stores a lot of carbon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
peatlands
Các ví dụ
Draining peatlands can release harmful gases into the air.
Việc thoát nước từ đất than bùn có thể giải phóng khí độc hại vào không khí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng