Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peccadillo
01
lỗi nhỏ, sai lầm nhỏ
a small excusable offense or mistake
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
peccadilloes
Các ví dụ
Flirting at a party was dismissed as an inessential peccadillo rather than a breach of faith.
Tán tỉnh tại một bữa tiệc bị coi là một lỗi nhỏ không cần thiết hơn là một sự phản bội.



























