Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to peek
01
liếc nhìn, nhìn lén
to take a quick and often secretive look at something or someone
Intransitive: to peek somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
peek
ngôi thứ ba số ít
peeks
hiện tại phân từ
peeking
quá khứ đơn
peeked
quá khứ phân từ
peeked
Các ví dụ
The child is peeking around the corner to catch a glimpse of the birthday party preparations.
Đứa trẻ đang liếc nhìn qua góc để xem những chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật.
Peek
01
cái nhìn lén lút, ánh mắt bí mật
a secret look
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
peeks



























