Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saisir
01
nắm lấy, chiếm lấy
attraper quelque chose rapidement avec la main ou un outil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
saisis
ngôi thứ nhất số nhiều
saisissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
saisirai
hiện tại phân từ
saisissant
quá khứ phân từ
saisi
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
saisissions
Các ví dụ
Il saisit le ballon avant qu'il ne tombe.
Anh ấy túm lấy quả bóng trước khi nó rơi.
02
nắm chặt, giữ chặt
tenir quelque chose fermement avec la main
Các ví dụ
Il saisit la corde pour ne pas tomber.
Anh ấy nắm chặt dây thừng để không bị ngã.
03
nắm bắt, hiểu nhanh
comprendre quelque chose rapidement
Các ví dụ
Je ne peux pas saisir cette idée.
Tôi không thể nắm bắt ý tưởng này.
04
làm kinh ngạc, làm ngạc nhiên
provoquer une forte émotion ou surprendre quelqu'un
Các ví dụ
Ce film m'a saisi.
Bộ phim này đã làm tôi ngạc nhiên.
05
rán nhanh trên lửa lớn, niêm phong
cuire rapidement à feu vif pour dorer l'extérieur
Các ví dụ
Il faut saisir la viande dans une poêle bien chaude.
Cần sear thịt trong chảo rất nóng.
06
nhập, gõ vào
entrer des informations dans un système informatique
Các ví dụ
Saisis ton mot de passe pour te connecter.
Nhập mật khẩu của bạn để đăng nhập.
07
nắm bắt, tận dụng
profiter rapidement d'une occasion favorable
Các ví dụ
Il a su saisir sa chance quand elle s'est présentée.
Anh ấy đã biết nắm bắt cơ hội của mình khi nó xuất hiện.
08
nắm bắt, thấu hiểu
comprendre ou ressentir intensément une idée, un sentiment ou un phénomène; dominer ou surmonter quelque chose
Các ví dụ
Il saisit la beauté du paysage.
Anh ấy nắm bắt vẻ đẹp của phong cảnh.
09
tịch thu, tạm giữ
prendre légalement un bien ou le retenir par autorité
Các ví dụ
La police a saisi les marchandises contrefaites.
Cảnh sát tịch thu hàng giả.
10
chiếm giữ, nắm quyền kiểm soát
prendre le contrôle ou la possession de quelqu'un légalement ou physiquement
Các ví dụ
La police s'est saisie du suspect.
Cảnh sát bắt giữ nghi phạm.



























