Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
piquer
01
chọc, đâm thủng
faire un petit trou dans quelque chose avec une pointe ou un objet pointu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
pique
ngôi thứ nhất số nhiều
piquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
piquerai
hiện tại phân từ
piquant
quá khứ phân từ
piqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
piquions
Các ví dụ
Il a piqué un trou dans le ballon avec une épingle.
Anh ấy chọc một lỗ trên quả bóng bằng một cái kim.
02
chích, đốt
pénétrer la peau avec une petite pointe ou un dard, souvent pour faire mal ou injecter du venin
Các ví dụ
L'abeille peut piquer si elle se sent menacée.
Con ong có thể chích nếu cảm thấy bị đe dọa.
03
ăn cắp, lấy trộm
prendre quelque chose sans permission, voler ou subtiliser
Các ví dụ
Il a piqué mon portefeuille sans que je le voie.
Hắn lấy trộm ví của tôi mà tôi không hề hay biết.
04
bắt, bắt giữ
attraper ou arrêter quelqu'un, souvent par la police ou une autorité
Các ví dụ
La police a piqué le voleur hier soir.
Cảnh sát đã bắt tên trộm tối qua.
05
tiêm vắc-xin, tiêm chủng
administrer un vaccin par une injection
Các ví dụ
Le médecin a piqué l'enfant contre la rougeole.
Bác sĩ tiêm cho đứa trẻ để phòng bệnh sởi.
06
châm, rát
provoquer une sensation de brûlure ou de picotement, comme une brûlure légère ou une irritation
Các ví dụ
Le vinaigre peut piquer la peau blessée.
Giấm có thể làm rát da bị thương.
07
tiêm chích, chích
s'injecter une substance, souvent une drogue, avec une aiguille
Các ví dụ
Il se pique avec une seringue tous les jours.
Anh ấy tiêm bằng ống tiêm mỗi ngày.



























