Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
piquant
01
cay, có gia vị
qui a un goût ou une odeur forte et relevée, parfois un peu épicé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus piquant
so sánh hơn
plus piquant
có thể phân cấp
giống đực số ít
piquant
giống đực số nhiều
piquants
giống cái số ít
piquante
giống cái số nhiều
piquantes
Các ví dụ
Elle aime les plats piquant.
Cô ấy thích các món ăn cay.
02
có gai, đầy gai
qui est couvert de pointes ou d'épines
Các ví dụ
Fais attention, la rose est piquant.
Hãy cẩn thận, hoa hồng có gai.
Le piquant
01
gai, ngạnh
épine dure et pointue recouvrant certains animaux comme le porc-épic ou le hérisson
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
piquants
Các ví dụ
Les piquants du hérisson se dressent quand il a peur.
Những cái gai của nhím dựng đứng lên khi nó sợ hãi.



























