Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perdre
01
mất, đánh mất
ne plus savoir où est quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
perds
ngôi thứ nhất số nhiều
perdons
ngôi thứ nhất thì tương lai
perdrai
hiện tại phân từ
perdant
quá khứ phân từ
perdu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
perdions
Các ví dụ
J'ai perdu mes clés ce matin.
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình sáng nay.
02
giảm cân, sụt cân
diminuer son poids ou sa masse corporelle
Các ví dụ
Elle veut perdre du poids avant l'été.
Cô ấy muốn giảm cân trước mùa hè.
03
lãng phí
gaspiller ou utiliser sans profit quelque chose
Các ví dụ
Ne perds pas ton temps avec ça.
Đừng lãng phí thời gian của bạn vào đó.
04
mất, thất lạc
ne plus avoir quelque chose ou quelqu'un, souvent par accident ou séparation
Các ví dụ
Il a perdu son père l'année dernière.
Anh ấy mất cha vào năm ngoái.
05
thua
ne pas gagner dans un jeu, un match ou une compétition
Các ví dụ
Notre équipe a perdu le match hier.
Đội của chúng tôi đã thua trận đấu hôm qua.
06
phá sản, vỡ nợ
subir une perte financière importante ou faire faillite
Các ví dụ
L'entreprise a perdu beaucoup d'argent cette année.
Công ty mất rất nhiều tiền trong năm nay.
07
lạc đường, bị lạc
ne plus savoir où l'on est ou disparaître
Các ví dụ
Il s'est perdu en forêt hier.
Anh ấy đã lạc trong rừng hôm qua.
08
bị mất, bị hư hỏng
être détruit, gâché ou devenir mauvais
Các ví dụ
Ce fruit se perd rapidement s'il n'est pas consommé.
Loại trái cây này sẽ nhanh chóng hỏng nếu không được ăn.
09
rơi vào tình trạng không còn được sử dụng, trở nên lỗi thời
devenir démodé ou ne plus être utilisé
Các ví dụ
Cette expression se perd avec le temps.
Biểu thức này bị mất theo thời gian.
10
đắm chìm trong, mải mê trong
s'absorber complètement dans une activité , une pensée ou une émotion
Các ví dụ
Il se perd dans ses pensées pendant des heures.
Anh ấy chìm đắm trong suy nghĩ của mình hàng giờ.



























