Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
percher
01
đậu, ngồi trên chỗ cao
se poser ou s'asseoir sur un support élevé, surtout pour les oiseaux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
perche
ngôi thứ nhất số nhiều
perchons
ngôi thứ nhất thì tương lai
percherai
quá khứ phân từ
perché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
perchions
Các ví dụ
Le chat se perche sur le muret du jardin.
Con mèo đậu trên bức tường vườn.



























