Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
déposer
01
đặt, để
placer un objet à un endroit précis
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
dépose
ngôi thứ nhất số nhiều
déposons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déposerai
hiện tại phân từ
déposant
quá khứ phân từ
déposé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
déposions
Các ví dụ
Il a déposé le livre sur la table.
Anh ấy đặt cuốn sách lên bàn.
02
để lại, giao nộp
amener quelqu'un ou quelque chose à un endroit et le laisser là
Các ví dụ
Il dépose son fils à l'école chaque matin.
Anh ấy đưa con trai đến trường mỗi sáng.
03
gửi tiền, nộp tiền
transférer de l'argent sur un compte ou le remettre à une institution financière
Các ví dụ
Il a déposé 500 euros sur son compte.
Anh ấy gửi 500 euro vào tài khoản của mình.
04
gửi gắm, ủy thác
confier quelque chose à quelqu'un ou à un endroit pour qu'il soit gardé ou pris en charge
Các ví dụ
Elle dépose son argent à la banque.
Cô ấy gửi tiền của mình vào ngân hàng.
05
phế truất, cách chức
retirer quelqu'un de sa fonction ou de son poste, le destituer
Các ví dụ
Le président a été déposé par un coup d'État.
Tổng thống đã bị phế truất bởi một cuộc đảo chính.
06
lắng đọng, đọng lại
laisser quelque chose au fond ou sur une surface, ou faire s'accumuler progressivement
Các ví dụ
La poussière se dépose sur les meubles.
Bụi lắng đọng trên đồ đạc.
07
nộp, trình
remettre quelque chose à une autorité, un organisme ou un tribunal
Các ví dụ
Il a déposé sa candidature au consulat.
Anh ấy đã nộp đơn xin của mình tại lãnh sự quán.
08
lắng đọng, lắng xuống
s'accumuler ou se déposer sur une surface, comme la poussière, la boue ou d'autres particules
Các ví dụ
La poussière se dépose sur les étagères.
Bụi lắng đọng trên các kệ.



























