Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
déprimé
01
chán nản, buồn bã
qui est triste, abattu ou affecté par la dépression
Các ví dụ
Les enfants déprimés ont du mal à se concentrer à l' école.
Trẻ em trầm cảm gặp khó khăn trong việc tập trung ở trường.



























