Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
déprimé
01
chán nản, buồn bã
qui est triste, abattu ou affecté par la dépression
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus déprimé
so sánh hơn
plus déprimé
có thể phân cấp
giống đực số ít
déprimé
giống đực số nhiều
déprimés
giống cái số ít
déprimée
giống cái số nhiều
déprimées
Các ví dụ
Les enfants déprimés ont du mal à se concentrer à l' école.
Trẻ em trầm cảm gặp khó khăn trong việc tập trung ở trường.



























