déprimé
Pronunciation
/depʀime/

Định nghĩa và ý nghĩa của "déprimé"trong tiếng Pháp

déprimé
01

chán nản, buồn bã

qui est triste, abattu ou affecté par la dépression
déprimé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus déprimé
so sánh hơn
plus déprimé
có thể phân cấp
giống đực số ít
déprimé
giống đực số nhiều
déprimés
giống cái số ít
déprimée
giống cái số nhiều
déprimées
Các ví dụ
Les enfants déprimés ont du mal à se concentrer à l' école.
Trẻ em trầm cảm gặp khó khăn trong việc tập trung ở trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng