Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pasar
01
trải qua
dedicar tiempo en un lugar, actividad o situación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
paso
ngôi thứ ba số ít
pasa
hiện tại phân từ
pasando
quá khứ đơn
pasé
quá khứ phân từ
pasado
Các ví dụ
Me gusta pasar tiempo con mis amigos.
Tôi thích dành thời gian với bạn bè.
1.1
trôi qua
transcurrir el tiempo o los acontecimientos
Intransitive
Các ví dụ
El tiempo pasa muy rápido.
Thời gian trôi qua rất nhanh.
02
xảy ra, diễn ra
ocurrir o tener lugar un hecho o situación
Các ví dụ
No sé qué pasó ayer.
Tôi không biết chuyện gì đã xảy ra hôm qua.
03
chuyển
entregar algo a otra persona
Các ví dụ
¿Puedes pasar la sal, por favor?
Bạn có thể chuyển muối được không, làm ơn?
04
vượt qua, đỗ
lograr superar un examen, prueba o control
Các ví dụ
María pasó el examen de matemáticas.
María đã vượt qua bài kiểm tra toán.
05
băng qua, vượt qua
ir de un lado a otro de un lugar, obstáculo o espacio
Các ví dụ
Pasó la calle con cuidado.
Anh ấy băng qua đường một cách cẩn thận.
06
chuyền bóng
enviar el balón a un compañero de equipo mediante un toque controlado
Các ví dụ
El centrocampista pasó el balón al delantero.
Tiền vệ chuyền bóng cho tiền đạo.
07
bỏ lượt, pas
declinar apostar en un turno cuando nadie ha apostado antes en esa ronda, manteniendo el derecho a actuar más tarde
Các ví dụ
Decidí pasar para ver qué hacían los demás jugadores.
Tôi quyết định bỏ lượt để xem những người chơi khác đang làm gì.
08
bán bất hợp pháp, buôn bán trái phép
vender algo ilegalmente, especialmente drogas
Các ví dụ
Lo pillaron pasando drogas en el parque.
Họ bắt được anh ta đang chuyển ma túy trong công viên.
09
chuyển giao
transferir o transmitir una responsabilidad, derecho o propiedad a otra persona o entidad
Các ví dụ
El control de la empresa pasó a su hijo mayor.
Quyền kiểm soát công ty đã chuyển cho con trai cả của ông ấy.



























