Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
above
Các ví dụ
The birds flew gracefully above the river.
Những con chim bay lượn duyên dáng trên sông.
1.1
trên, phía trên
at a higher place, especially overlooking or situated past a location
Các ví dụ
The monastery is nestled in the cliffs above the valley.
Tu viện nằm trong những vách đá trên thung lũng.
Các ví dụ
An attic sits above the living room.
Một gác xép nằm trên phòng khách.
1.3
ở phía bắc của, xa hơn về phía bắc so với
farther north than a particular location
Các ví dụ
We traveled to towns above the Arctic Circle.
Chúng tôi đã đi đến các thị trấn phía trên Vòng Bắc Cực.
02
trên, cao hơn
used to indicate a higher position or status in terms of rank, authority, or hierarchy
Các ví dụ
Their team is two places above ours in the standings.
Đội của họ cao hơn đội của chúng ta hai bậc trong bảng xếp hạng.
03
trên, cao hơn
too good for or of greater worth, dignity, or moral standard
Các ví dụ
She acted as if she were above such petty arguments.
Cô ấy hành động như thể mình cao hơn những cuộc tranh cãi tầm thường như vậy.
Các ví dụ
Honesty should come above convenience.
Trung thực nên được đặt lên trên sự tiện lợi.
05
trên, cao hơn
at a louder volume, higher pitch, or more prominent sound level than others
Các ví dụ
Music played faintly above the murmur of conversation.
Âm nhạc phát ra yếu ớt trên tiếng thì thầm của cuộc trò chuyện.
06
trên, cao hơn
greater than a specified number, rate, or standard
Các ví dụ
Temperatures stayed above freezing all week.
Nhiệt độ duy trì trên mức đóng băng cả tuần.
07
trên, phía trên
(in theater) located farther toward the back of the stage from the audience's perspective
Các ví dụ
He moved above the central action to deliver his monologue.
Anh ấy di chuyển lên trên hành động trung tâm để trình bày độc thoại của mình.
above
Các ví dụ
The bird hovered silently above.
Con chim lơ lửng im lặng phía trên.
Các ví dụ
I heard footsteps moving above.
Tôi nghe thấy tiếng bước chân di chuyển ở tầng trên.
03
trên, cao hơn
at a higher rank, grade, or official position
Các ví dụ
Members ranked captain or above attended the meeting.
Các thành viên được xếp hạng đại úy trở lên đã tham dự cuộc họp.
04
trên, vượt quá
exceeding a particular amount, standard, or number
Các ví dụ
The recommended dosage is for children five years or above.
Liều lượng khuyến nghị dành cho trẻ em từ năm tuổi trở lên.
4.1
trên, hơn
greater than zero on a temperature scale
Các ví dụ
They bundled up even though it was 20 degrees above.
Họ mặc ấm mặc dù nhiệt độ là 20 độ trên.
Các ví dụ
The rule outlined above applies here as well.
Quy tắc được nêu trên cũng áp dụng ở đây.
Các ví dụ
Their prayers rose to the heavens above.
Những lời cầu nguyện của họ vươn lên thiên đường trên cao.
Các ví dụ
Props were stored above between acts.
Đạo cụ được lưu trữ phía sau giữa các cảnh.
Các ví dụ
The fur above is thick and water-resistant.
Bộ lông phía trên dày và chống nước.
Above
01
những điều nêu trên, tất cả những điều đã đề cập ở trên
something already stated or mentioned earlier in writing or speech
Các ví dụ
The above provides sufficient evidence for the claim.
Trên đây cung cấp bằng chứng đủ cho yêu cầu.
02
những người được đề cập ở trên, những người nói trên
the individuals or group previously mentioned
Các ví dụ
Judgment will be passed on the above at noon.
Bản án sẽ được tuyên đối với những người được đề cập ở trên vào buổi trưa.
03
cấp trên, thẩm quyền cao hơn
a higher power or ruling authority
Các ví dụ
The decision was made by the above without consultation.
Quyết định được đưa ra bởi cấp trên mà không có sự tham vấn.
Các ví dụ
He lived his life hoping to reach the above one day.
Anh ấy đã sống cuộc đời mình với hy vọng một ngày nào đó sẽ đến được thiên đường.
above
01
đã nêu trên, đã đề cập trước đó
already stated, mentioned, or written earlier
Các ví dụ
She disagreed with the above reasoning in her rebuttal.
Cô ấy không đồng ý với lập luận trên trong lời bác bỏ của mình.



























