above
a
ə
ē
bove
ˈbʌv
bav
abode

Định nghĩa và ý nghĩa của "above"trong tiếng Anh

01

trên, phía trên

to or at higher position without direct contact 
above definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The kite soared high above the treetops. 

Con diều bay cao trên ngọn cây.

1.1

trên, phía trên

at a higher place, especially overlooking or situated past a location 
Các ví dụ
We found a quiet spot above the town to watch the sunset. 

Chúng tôi đã tìm thấy một điểm yên tĩnh trên thị trấn để ngắm hoàng hôn.

1.2

trên, phía trên

at a physically higher layer or level in a vertical arrangement 
Các ví dụ
Shelves were installed above the counter. 

Các kệ được lắp đặt phía trên quầy.

1.3

ở phía bắc của, xa hơn về phía bắc so với

farther north than a particular location 
Các ví dụ
Montana is located above Wyoming. 

Montana nằm phía trên Wyoming.

02

trên, cao hơn

used to indicate a higher position or status in terms of rank, authority, or hierarchy 
Các ví dụ
She ranks above him in the company. 

Cô ấy xếp hạng trên anh ấy trong công ty.

03

trên, cao hơn

too good for or of greater worth, dignity, or moral standard 
Các ví dụ
He thinks he's above manual labor. 

Anh ấy nghĩ rằng mình trên lao động chân tay.

04

trên, cao hơn

used to express a preference or choice in favor of one option over another 
Các ví dụ
They placed profit above public safety. 

Họ đặt lợi nhuận lên trên an toàn công cộng.

05

trên, cao hơn

at a louder volume, higher pitch, or more prominent sound level than others 
Các ví dụ
Her voice rose above the chatter of the crowd. 

Giọng cô ấy vút lên trên tiếng ồn ào của đám đông.

06

trên, cao hơn

greater than a specified number, rate, or standard 
Các ví dụ
The cabin sits 2,000 meters above sea level. 

Căn nhà gỗ nằm ở độ cao 2.000 mét trên mực nước biển.

07

trên, phía trên

(in theater) located farther toward the back of the stage from the audience's perspective 
Các ví dụ
The actor positioned himself above the rest of the cast. 

Diễn viên tự đặt mình trên phần còn lại của dàn diễn viên.

01

ở trên, phía trên

in, at, or to a higher position 
above definition and meaning
thông tin ngữ pháp
adverb of place
Các ví dụ
The mud settled at the bottom, leaving clear water above. 

Bùn lắng xuống đáy, để lại nước trong ở trên.

02

ở trên, ở tầng trên

on an upper floor 
Các ví dụ
She's sleeping above if you want to check on her. 

Cô ấy đang ngủ ở trên nếu bạn muốn kiểm tra.

03

trên, cao hơn

at a higher rank, grade, or official position 
Các ví dụ
Only officers ranked superintendent or above were eligible. 

Chỉ có sĩ quan trên hoặc cao hơn mới đủ điều kiện.

04

trên, vượt quá

exceeding a particular amount, standard, or number 
Các ví dụ
Only boats measuring 31 feet or above are allowed in that harbor. 

Chỉ những thuyền dài 31 feet trở lên mới được phép vào bến cảng đó.

4.1

trên, hơn

greater than zero on a temperature scale 
Các ví dụ
The temperature this morning was five above. 

Nhiệt độ sáng nay là năm trên.

05

ở trên, phía trên

(in writing) in earlier parts of a text 

supra

Các ví dụ
The cases discussed above are crucial to the argument. 

Các trường hợp được thảo luận ở trên là rất quan trọng đối với lập luận.

06

trên cao, ở thiên đường

in or to heaven, the spiritual realm 
Các ví dụ
May his soul find peace above. 

Cầu cho linh hồn anh ấy tìm thấy bình yên trên cao.

07

về phía sau, ra phía sau

(in theater) toward the back of a stage, farther from the audience 
Các ví dụ
The actor moved above to emphasize the scene's focus. 

Diễn viên di chuyển lên trên để nhấn mạnh trọng tâm của cảnh.

08

ở trên, phía trên

(in zoology) on the top or dorsal surface 

dorsally

Các ví dụ
The coloring above is darker than on the belly. 

Màu sắc ở trên đậm hơn so với ở bụng.

01

những điều nêu trên, tất cả những điều đã đề cập ở trên

something already stated or mentioned earlier in writing or speech 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
aboves
Các ví dụ
All of the above must be submitted by Friday. 

Tất cả những điều nêu trên phải được nộp trước thứ Sáu.

02

những người được đề cập ở trên, những người nói trên

the individuals or group previously mentioned 
Các ví dụ
The above have all signed the agreement. 

Tất cả những người được đề cập ở trên đã ký thỏa thuận.

03

cấp trên, thẩm quyền cao hơn

a higher power or ruling authority 
Các ví dụ
The policy was handed down by the above. 

Chính sách được ban hành bởi cấp trên.

04

thiên đường, trên trời

the place believed to be heaven 
Các ví dụ
She believed her strength came from the above. 

Cô ấy tin rằng sức mạnh của mình đến từ trên cao.

01

đã nêu trên, đã đề cập trước đó

already stated, mentioned, or written earlier 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The above instructions must be followed exactly. 

Các hướng dẫn trên phải được tuân thủ chính xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng