Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heaven
Các ví dụ
His actions were guided by the hope of reaching heaven after his life.
Hành động của anh ấy được hướng dẫn bởi hy vọng đạt được thiên đường sau cuộc đời.
02
thiên đường, trời
any place of perfect happiness, delight, and peace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The spa offered a little slice of heaven.
Spa cung cấp một lát nhỏ của thiên đường.



























