Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heaven
Các ví dụ
The concept of heaven offers comfort to those grieving the loss of loved ones.
Khái niệm về thiên đường mang lại sự an ủi cho những người đau buồn vì mất đi người thân.
02
thiên đường, trời
any place of perfect happiness, delight, and peace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The garden felt like heaven on a sunny day.
Khu vườn cảm thấy như thiên đường vào một ngày nắng.



























