heaven
hea
ˈhɛ
he
ven
vən
vēn
haven

Định nghĩa và ý nghĩa của "heaven"trong tiếng Anh

Heaven
01

thiên đường, niết bàn

the realm of God and angels where the believers are promised to reside 

above

heaven definition and meaning
Các ví dụ
The concept of heaven offers comfort to those grieving the loss of loved ones. 

Khái niệm về thiên đường mang lại sự an ủi cho những người đau buồn vì mất đi người thân.

02

thiên đường, trời

any place of perfect happiness, delight, and peace 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The garden felt like heaven on a sunny day. 

Khu vườn cảm thấy như thiên đường vào một ngày nắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng