Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dub
01
đặt biệt danh, gán cho
to give someone or something a nickname, often to show affection or to highlight a specific trait
Complex Transitive: to dub sb/sth sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dub
ngôi thứ ba số ít
dubs
hiện tại phân từ
dubbing
quá khứ đơn
dubbed
quá khứ phân từ
dubbed
Các ví dụ
In the music industry, the legendary guitarist was dubbed "The King of Blues" for his mastery of the blues genre.
Trong ngành công nghiệp âm nhạc, tay guitar huyền thoại được đặt biệt danh là "Vua nhạc Blues" nhờ sự điêu luyện của anh ấy trong thể loại blues.
02
lồng tiếng, thu âm lại
to change the original language of a movie or TV show into another language
Transitive: to dub a movie or TV show | to dub a movie or TV show into a language
Các ví dụ
The studio hired professional voice actors to dub the foreign film into English for international audiences.
Hãng phim đã thuê các diễn viên lồng tiếng chuyên nghiệp để lồng tiếng bộ phim nước ngoài sang tiếng Anh cho khán giả quốc tế.
03
phong tước hiệp sĩ, tấn phong hiệp sĩ
to ceremonially make someone a knight by touching their shoulders with a sword
Complex Transitive: to dub sb a knight
Các ví dụ
The king dubbed the young squire Sir John in recognition of his bravery on the battlefield.
Nhà vua đã phong tước hiệp sĩ cho chàng squire trẻ Sir John để ghi nhận lòng dũng cảm của anh trên chiến trường.
Dub
01
lồng tiếng, phiên bản lồng tiếng
new or additional sounds added to a recording through the process of dubbing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dubs
Các ví dụ
They recorded a dub to replace the actor's original lines.
Họ đã thu âm một bản lồng tiếng để thay thế lời thoại gốc của diễn viên.
02
dub, nhạc dub
a genre of West Indian electronic music, heavily influenced by reggae, featuring instrumental remixes and strong rhythmic emphasis
Các ví dụ
The DJ played classic dub tracks from Kingston.
DJ đã phát các bản nhạc dub cổ điển từ Kingston.
03
chiến thắng, thắng lợi
a win or victory; derived from W for win
tiếng lóng
Các ví dụ
We took the dub in the championship game.
Chúng tôi đã giành được dub trong trận đấu vô địch.
Cây Từ Vựng
dubbing
dub



























