Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dense
01
dày đặc, rậm rạp
containing plenty of things or people in a small space
Các ví dụ
She found the dense urban area overwhelming after living in the countryside.
Cô ấy thấy khu đô thị đông đúc choáng ngợp sau khi sống ở nông thôn.
02
đặc, dày
thick or heavy in a chemical context
Các ví dụ
Some liquids are more dense than water, causing them to sink.
Một số chất lỏng đặc hơn nước, khiến chúng chìm xuống.
Các ví dụ
He was too dense to realize they were making fun of him.
Anh ấy quá đần độn để nhận ra họ đang chế nhạo mình.
04
dày đặc, phức tạp
(of a text) hard to understand due to complexity or being packed with ideas
Các ví dụ
I found the dense text challenging to summarize.
Tôi thấy văn bản đặc khó tóm tắt.
05
dày đặc, chặt chẽ
closely packed together, with little space between its parts
Các ví dụ
The dense material of the jacket kept the cold from getting through.
Chất liệu dày đặc của áo khoác ngăn không cho lạnh lọt qua.
Cây Từ Vựng
densely
denseness
dense



























