Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dim-witted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dim-witted
so sánh hơn
more dim-witted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The dim-witted employee often needed detailed instructions and extra guidance to complete even simple tasks.
Nhân viên ngu ngốc thường cần hướng dẫn chi tiết và sự hướng dẫn thêm để hoàn thành ngay cả những nhiệm vụ đơn giản.



























