subject
sub
ˈsʌb
sab
ject
ʤɪkt
jikt

Định nghĩa và ý nghĩa của "subject"trong tiếng Anh

Subject
01

chủ đề, đề tài

someone or something that is being described, discussed, or dealt with 
subject definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subjects
Các ví dụ
The main subject of today's lecture is the French Revolution. 

Chủ đề chính của bài giảng hôm nay là Cách mạng Pháp.

02

môn học, lĩnh vực

a branch or an area of knowledge that we study at a school, college, or university 
subject definition and meaning
Các ví dụ
At university, Jane specialized in the subject of linguistics, studying various languages and their structures. 

Tại trường đại học, Jane chuyên về môn ngôn ngữ học, nghiên cứu các ngôn ngữ khác nhau và cấu trúc của chúng.

03

chủ thể, đề tài

a person, object, or scene chosen as the focus for artistic or photographic representation 
Các ví dụ
The painter chose a rural landscape as her subject. 

Họa sĩ đã chọn một cảnh quan nông thôn làm chủ đề.

04

chủ ngữ, chủ ngữ ngữ pháp

(grammar) the noun, pronoun, or entity that performs the action or is described in a sentence 
Các ví dụ
In "The dog barked," the dog is the subject. 

Trong câu « Con chó sủa », con chó là chủ ngữ.

05

thần dân, công dân

a person who is under the rule or authority of a monarch, government, or leader 
Các ví dụ
The king's subjects admired him for his wisdom. 

Các thần dân của nhà vua ngưỡng mộ ông vì sự khôn ngoan của mình.

06

đối tượng, người tham gia

someone or something on which a study or experiment is performed 
Các ví dụ
The subjects in the clinical trial were closely monitored for any adverse effects of the new medication. 

Các đối tượng trong thử nghiệm lâm sàng được theo dõi chặt chẽ để phát hiện bất kỳ tác dụng phụ nào của thuốc mới.

07

chủ ngữ, chủ đề

the first term of a proposition, about which something is asserted 
Các ví dụ
The subject of the proposition is what the claim refers to. 

Chủ ngữ của mệnh đề là điều mà tuyên bố đề cập đến.

to subject
01

bắt trải qua

to make someone experience something unpleasant 
Ditransitive: to subject sb/sth to something unpleasant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
subject
ngôi thứ ba số ít
subjects
hiện tại phân từ
subjecting
quá khứ đơn
subjected
quá khứ phân từ
subjected
Các ví dụ
The strict policies of the company subjected employees to intense scrutiny, leading to a tense work environment. 

Các chính sách nghiêm ngặt của công ty đã khiến nhân viên phải chịu sự giám sát chặt chẽ, dẫn đến môi trường làm việc căng thẳng.

02

khuất phục, chinh phục

to assert dominance or control over a person, group, or nation 
Transitive: to subject a group or region
Các ví dụ
Throughout history, powerful empires sought to subject weaker nations. 

Suốt chiều dài lịch sử, các đế chế hùng mạnh đã tìm cách khuất phục các quốc gia yếu hơn.

subject
01

dễ bị, chịu ảnh hưởng

likely to be influenced, affected, or exposed to something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Areas near the coast are subject to flooding. 

Các khu vực gần bờ biển dễ bị ngập lụt.

02

phụ thuộc, thuộc quyền

under the authority, control, or sovereignty of another 
Các ví dụ
The villagers were subject to the king's rule. 

Dân làng phải chịu sự cai trị của nhà vua.

03

phụ thuộc, chịu

possibly dependent on, accepting, or allowing something to happen 
Các ví dụ
The plan is subject to approval by management. 

Kế hoạch phụ thuộc vào sự phê duyệt của ban quản lý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng