to start
start
stɑ:t
staat
smartswart

Định nghĩa và ý nghĩa của "start"trong tiếng Anh

to start
01

bắt đầu, khởi động

to begin something new and continue doing it, feeling it, etc. 
Transitive: to start doing sth | to start to do sth
to start definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
start
ngôi thứ ba số ít
starts
hiện tại phân từ
starting
quá khứ đơn
started
quá khứ phân từ
started
Các ví dụ
He started singing along to the song on the radio. 

Anh ấy đã bắt đầu hát theo bài hát trên radio.

1.1

bắt đầu, khởi hành

to initiate movement toward a specific destination or direction 
Intransitive: to start to a direction | to start for a destination
Các ví dụ
At dawn, the explorers started toward the mountain to begin their ascent. 

Vào lúc bình minh, các nhà thám hiểm bắt đầu tiến về phía ngọn núi để bắt đầu cuộc leo núi.

1.2

giật mình, giật nảy người

to suddenly make an involuntary movement in reaction to a shock or surprise 
Intransitive
Các ví dụ
He started when the car honked loudly behind him. 

Anh ấy giật mình khi chiếc xe phía sau bấm còi inh ỏi.

1.3

bắt đầu, khởi sự

to begin to engage in something such as a profession, period of education, etc. 
Transitive: to start sth as sb/sth
Intransitive: to start as sb/sth
Các ví dụ
He started as a part-time cashier but was promoted to store manager. 

Anh ấy bắt đầu là một nhân viên thu ngân bán thời gian nhưng đã được thăng chức lên quản lý cửa hàng.

1.4

bắt đầu, khởi động

to come into existence or begin to happen 
Intransitive: to start point in time | to start in a specific manner | to start
Các ví dụ
It started as a small blog, but over time, it grew. 

bắt đầu như một blog nhỏ, nhưng theo thời gian, nó đã phát triển.

02

bắt đầu, khởi động

to come into existence or become active from a particular place or specific time 
Intransitive: to start point in time | to start somewhere
Các ví dụ
The fire started in the kitchen and quickly spread throughout the house. 

Ngọn lửa bắt đầu từ nhà bếp và nhanh chóng lan ra khắp ngôi nhà.

2.1

khơi mào, gây ra

to cause something to come into existence or become active from a particular place or specific time 
Transitive: to start sth
Các ví dụ
The faulty wiring started a fire that destroyed the building. 

Hệ thống dây điện bị lỗi đã bắt đầu một vụ cháy phá hủy tòa nhà.

2.2

khởi động, bắt đầu hoạt động

(of a machine or device) to begin functioning or operating 
Intransitive
Các ví dụ
The engine took a few tries before it finally started on the cold morning. 

Động cơ mất vài lần thử trước khi cuối cùng cũng khởi động được vào buổi sáng lạnh giá.

2.3

khởi động, bật

to cause a machine or device to begin operating or functioning 
Transitive: to start a device, machine, or engine
to start definition and meaning
Các ví dụ
She started the coffee machine to brew a fresh pot for the morning. 

Cô ấy đã khởi động máy pha cà phê để pha một ấm cà phê mới cho buổi sáng.

01

bắt đầu, khởi đầu

the action or process of beginning something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
starts
Các ví dụ
She made a start on her research paper by drafting the introduction. 

Cô ấy đã bắt đầu bài nghiên cứu của mình bằng cách phác thảo phần giới thiệu.

02

bắt đầu, khởi đầu

the initial moment or location from which something originates 
Các ví dụ
The project is scheduled to launch at the start of the fiscal year. 

Dự án dự kiến sẽ ra mắt vào đầu năm tài chính.

03

khởi đầu, bắt đầu

the initial conditions or opportunities a person experiences at a beginning, which can influence their future development and success 
Các ví dụ
The scholarship provided him with a solid start towards achieving his dream of becoming a doctor. 

Học bổng đã mang lại cho anh ấy một khởi đầu vững chắc để đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.

04

khởi đầu, cơ hội tham gia

the opportunity or instance of being entered into a race as a contestant 
Các ví dụ
He was excited to secure a start in the prestigious marathon after months of training. 

Anh ấy rất phấn khích khi giành được một xuất phát trong cuộc marathon danh giá sau nhiều tháng luyện tập.

05

khởi đầu, cơ hội bắt đầu

the opportunity or instance of being selected to participate as a starter in a sports team at the beginning of a game 
Các ví dụ
He was thrilled to earn a start in the football game, playing as a quarterback. 

Anh ấy rất phấn khích khi có được cơ hội bắt đầu trong trận bóng đá, chơi ở vị trí quarterback.

06

giật mình, bối rối

an abrupt physical reaction, often as a result of surprise or shock 
Các ví dụ
She gave a start when the alarm suddenly went off. 

Cô ấy giật mình khi chuông báo động đột ngột vang lên.

07

lợi thế, khởi đầu sớm

an advantage gained by starting a race or journey before others 
Các ví dụ
He secured a significant start in the marathon by taking off before the official gun sounded. 

Anh ấy đã có một khởi đầu đáng kể trong cuộc đua marathon bằng cách xuất phát trước khi tiếng súng chính thức vang lên.

08

giật mình, ngạc nhiên

an unexpected event that causes surprise 
cách dùng cũ
Các ví dụ
It was quite a start to find a famous celebrity sitting next to her on the train. 

Đó là một khởi đầu khá bất ngờ khi thấy một người nổi tiếng ngồi cạnh cô ấy trên tàu.

09

khởi đầu, vạch xuất phát

the location or point where a race or competition begins 
Các ví dụ
The runners lined up at the start, waiting for the signal to begin the marathon. 

Những người chạy xếp hàng ở vạch xuất phát, chờ đợi tín hiệu để bắt đầu cuộc đua marathon.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng