Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dawn
Các ví dụ
As the dawn approached, the birds began to sing, welcoming the new day.
Khi bình minh đến gần, những con chim bắt đầu hót, chào đón ngày mới.
02
bình minh, khởi đầu
an opening time period or initial stage in a process or development
Các ví dụ
The project 's dawn was slow but promising.
Bình minh của dự án diễn ra chậm nhưng đầy hứa hẹn.
Các ví dụ
At the dawn of the 21st century, global travel became more accessible than ever.
Vào buổi bình minh của thế kỷ 21, du lịch toàn cầu trở nên dễ tiếp cận hơn bao giờ hết.
to dawn
01
trở nên rõ ràng, lộ ra
to become clear to the mind
Các ví dụ
It dawned on her that he had been sincere all along.
Cô ấy nhận ra rằng anh ấy vốn luôn chân thành.
02
rạng đông, hừng sáng
to begin to become light, as at the start of the day
Các ví dụ
The morning dawned bright and clear.
Buổi sáng rạng sáng và trong.
03
ló dạng, xuất hiện
to appear, emerge, or begin to develop
Các ví dụ
Opportunity dawned for those willing to take risks.
Cơ hội xuất hiện cho những người sẵn sàng chấp nhận rủi ro.



























