Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stunner
01
người đẹp, hoa khôi
a person, especially a woman, who is sexually attractive and pleasant to the sight
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
stunners
giống đực số ít
stunner
giống cái số ít
stunner
neutral form
attractive person
Các ví dụ
She walked into the room and everyone agreed she was a stunner.
Cô ấy bước vào phòng và mọi người đều đồng ý rằng cô ấy là một người đẹp.
02
cú sốc, tin bom tấn
an occurrence that is surprising and impressive
Các ví dụ
The announcement of the new CEO was a real stunner to everyone in the company.
Thông báo về CEO mới là một cú sốc thực sự đối với mọi người trong công ty.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
stunner
stun



























