to reach
reach
ri:ʧ
rich
roachretch

Định nghĩa và ý nghĩa của "reach"trong tiếng Anh

to reach
01

đến, tới

to get to your planned destination 
Transitive: to reach a place
to reach definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
reach
ngôi thứ ba số ít
reaches
hiện tại phân từ
reaching
quá khứ đơn
reached
quá khứ phân từ
reached
Các ví dụ
The beach can only be reached by boat. 

Bãi biển chỉ có thể đến được bằng thuyền.

1.1

đạt đến, tới

to come to a certain level or state, or a specific point in time 
Transitive: to reach a specific level
Các ví dụ
Daytime temperatures can reach 40°C. 

Nhiệt độ ban ngày có thể đạt tới 40°C.

02

liên lạc, tiếp cận

to manage to contact someone by phone or radio 
Transitive: to reach sb
to reach definition and meaning
Các ví dụ
Do you know where I can reach him? 

Bạn có biết tôi có thể liên lạc với anh ấy ở đâu không?

03

đạt được, đến được

to achieve something, especially after a lot of thinking or discussion 
Transitive: to reach a decision or solution
to reach definition and meaning
Các ví dụ
In the end we reached a compromise. 

Cuối cùng chúng tôi đạt được một sự thỏa hiệp.

04

với tới, chạm vào

to extend one's hand far enough to be able to pick something up, touch something, etc. 
Transitive: to reach sth
Intransitive
Các ví dụ
Can you reach the light switch from where you're sitting? 

Bạn có thể với tới công tắc đèn từ chỗ bạn đang ngồi không?

4.1

với, duỗi tay

to stretch one's arm in the direction of something in an attempt to pick it up, touch it, etc. 
Intransitive: to reach somewhere | to reach for sth
Các ví dụ
He reached into his pocket and pulled out his phone. 

Anh ấy với vào túi và lấy ra điện thoại.

05

đạt được, tiếp cận

to devote time and effort to achieve a particular goal 
Transitive: to reach a goal
Các ví dụ
Politicians again failed to reach an agreement. 

Các chính trị gia một lần nữa không thể đạt được thỏa thuận.

06

chạm tới, vươn tới

to be of sufficient length, size, etc. to get to a specified point 
Transitive: to reach a place or point
Intransitive: to reach somewhere
Các ví dụ
A skirt that reaches halfway down her legs 

Một chiếc váy chạm đến nửa chân của cô ấy

07

đến, tới

to be brought to someone's attention 
Transitive: to reach sb
Các ví dụ
The rumors eventually reached the President. 

Những tin đồn cuối cùng đã đến tai Tổng thống.

08

tiếp cận, chạm tới

to be able to be seen or heard by a number of people 
Transitive: to reach an audience
Các ví dụ
Cable TV reaches a huge audience. 

Truyền hình cáp tiếp cận một lượng khán giả khổng lồ.

01

sự vươn tay, sự với tay

the act of extending or stretching out physically 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reaches
Các ví dụ
He made a reach for the book on the top shelf. 

Anh ấy đã với tay để lấy cuốn sách trên kệ cao nhất.

02

phạm vi, tầm ảnh hưởng

an area or range over which something operates, has influence, or exerts power 
Các ví dụ
The company expanded its reach into new markets. 

Công ty đã mở rộng phạm vi của mình vào các thị trường mới.

03

phạm vi, giới hạn

the limits within which something can be effective or applied 
Các ví dụ
The medicine works within the reach of certain conditions. 

Thuốc hoạt động trong phạm vi tiếp cận của một số điều kiện nhất định.

04

khả năng tối đa, giới hạn

the maximum capacity or capability of someone or something 
Các ví dụ
The machine is tested to its full reach. 

Máy được kiểm tra đến khả năng tối đa của nó.

05

khu vực rộng lớn, đoạn

a long, unbroken area of land or water that goes far in one direction 
Các ví dụ
The hikers explored the high reaches of the mountain. 

Những người leo núi đã khám phá những vùng cao của ngọn núi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng