Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to plot
01
âm mưu, lập mưu
to secretly make a plan to harm someone or do something illegal
Transitive: to plot a scheme | to plot to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
plot
ngôi thứ ba số ít
plots
hiện tại phân từ
plotting
quá khứ đơn
plotted
quá khứ phân từ
plotted
Các ví dụ
The antagonist in the novel meticulously plotted to frame the protagonist for a crime he did not commit.
Nhân vật phản diện trong tiểu thuyết đã âm mưu tỉ mỉ để gán tội cho nhân vật chính về một tội ác mà anh ta không phạm phải.
02
vẽ, đánh dấu
to mark or indicate a route, position, or specific points on a map
Transitive: to plot a route or position
Các ví dụ
The hikers plotted their trail on the topographic map, marking key landmarks and resting points.
Những người đi bộ đường dài đã vạch ra đường đi của họ trên bản đồ địa hình, đánh dấu các điểm mốc quan trọng và điểm dừng chân.
03
vẽ đồ thị, biểu diễn bằng đồ thị
to illustrate or represent information by using a graph or chart
Transitive: to plot information
Các ví dụ
To analyze sales performance, the marketing team plotted monthly revenue figures on a bar chart.
Để phân tích hiệu quả bán hàng, nhóm tiếp thị đã vẽ số liệu doanh thu hàng tháng trên biểu đồ cột.
04
vạch ra, xây dựng
to write the series of events forming a novel, movie, play, etc.
Transitive: to plot a narrative
Các ví dụ
The playwright meticulously plotted the dialogue and scenes to create a captivating drama.
Nhà soạn kịch đã tỉ mỉ xây dựng các đoạn hội thoại và cảnh để tạo ra một vở kịch hấp dẫn.
Plot
01
cốt truyện, tình tiết
the events that are crucial to the formation and continuity of a story in a movie, play, novel, etc.
Các ví dụ
She explained the plot of the play, highlighting the main conflicts and resolutions.
Cô ấy giải thích cốt truyện của vở kịch, làm nổi bật các xung đột và giải pháp chính.
02
âm mưu, kế hoạch bí mật
a plan that is made secretly, particularly to do something that is wrong, damaging, or illegal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plots
Các ví dụ
The film revolves around a group of friends who become entangled in a dangerous plot to smuggle stolen artifacts across international borders.
Bộ phim xoay quanh một nhóm bạn bè vướng vào một âm mưu nguy hiểm để buôn lậu cổ vật bị đánh cắp qua biên giới quốc tế.
Các ví dụ
Each community member was given a plot to grow their own flowers.
Mỗi thành viên cộng đồng được cấp một mảnh đất để trồng hoa của riêng mình.
Cây Từ Vựng
plotted
plotter
plot



























