Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
âm mưu, lập mưu
Nhóm âm mưu đã lập kế hoạch phá hoại kinh doanh của đối thủ bằng cách lan truyền tin đồn sai sự thật.
vẽ, đánh dấu
Thuyền trưởng đã vạch ra lộ trình cho chuyến đi, đánh dấu các điểm dừng trên bản đồ hàng hải.
vẽ đồ thị, biểu diễn bằng đồ thị
Nhà khoa học đã vẽ kết quả thí nghiệm trên biểu đồ để chứng minh mối tương quan giữa các biến.
vạch ra, xây dựng
Tác giả đã dành nhiều tháng để xây dựng cốt truyện phức tạp của tiểu thuyết trinh thám.
cốt truyện, tình tiết
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết đã giữ độc giả ở thế căng thẳng với những tình tiết bất ngờ.
âm mưu, kế hoạch bí mật
Thám tử đã phát hiện ra một âm mưu đen tối để biển thủ tiền từ tổ chức từ thiện, tiết lộ mức độ tham nhũng trong tổ chức.
Cô ấy trồng rau trong mảnh vườn nhỏ của mình.
Cây Từ Vựng



























