treffen
treffen
tʁɛfɱ
trefm

Định nghĩa và ý nghĩa của "treffen"trong tiếng Đức

01

tình cờ gặp, vô tình gặp

Jemanden ohne vorherige Absicht oder Planung begegnen 
treffen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
treffe
ngôi thứ ba số ít
trifft
hiện tại phân từ
treffend
quá khứ đơn
traf
quá khứ phân từ
getroffen
Các ví dụ
Ich habe meinen alten Freund auf der Straße getroffen. 

Tôi đã gặp người bạn cũ của mình trên đường phố.

02

gặp phải, đụng phải

Mit etwas oder jemandem in Kontakt oder Konfrontation kommen 
treffen definition and meaning
Các ví dụ
Ich traf unterwegs auf ein Problem. 

Gặp cho phép tôi đối mặt với một vấn đề trên đường đi.

03

gặp gỡ, hẹn hò

Mit jemandem absichtlich zusammenkommen 
sich treffen definition and meaning
Các ví dụ
Ich treffe mich heute mit meiner Freundin. 

Hôm nay tôi gặp bạn gái của mình.

04

đưa ra quyết định, lựa chọn

Eine Entscheidung oder Wahl machen 
treffen definition and meaning
Các ví dụ
Wir müssen eine Wahl treffen. 

Chúng ta phải đưa ra một lựa chọn.

05

đoán, đoán trúng

Etwas richtig wählen oder erkennen 
treffen definition and meaning
Các ví dụ
Er hat den richtigen Ton getroffen. 

Anh ấy đã chạm đúng tông.

06

đánh, va vào

Mit Kraft gegen etwas oder jemanden stoßen 
treffen definition and meaning
Các ví dụ
Die Welle traf auf das Ufer. 

Sóng đập vào bờ.

07

làm tổn thương, gây đau đớn cho

Jemandem oder etwas Schaden zufügen 
treffen definition and meaning
Các ví dụ
Die Nachricht traf sie tief. 

Tin tức làm tổn thương cô ấy sâu sắc.

08

đạt được, trúng

Ein bestimmtes Ziel erfolgreich erreichen oder treffen 
treffen definition and meaning
Các ví dụ
Sie hat mit ihrer Strategie den Markt perfekt getroffen. 

Với chiến lược của mình, cô ấy đã trúng thị trường một cách hoàn hảo.

Das Treffen
01

cuộc họp, cuộc gặp gỡ

Ein geplantes Zusammenkommen von Personen 
das Treffen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Treffens
dạng số nhiều
Treffen
Các ví dụ
Das Treffen mit meinen Freunden war schön. 

Cuộc gặp với bạn bè của tôi thật tuyệt vời.

02

trận đấu, cuộc gặp gỡ

Ein sportlicher Wettkampf zwischen zwei Parteien 
das Treffen definition and meaning
Các ví dụ
Das Treffen endete unentschieden. 

Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng