Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rentrer
01
trở về, quay về
revenir à son lieu d'habitation ou d'origine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
rentre
ngôi thứ nhất số nhiều
rentrons
ngôi thứ nhất thì tương lai
rentrerai
hiện tại phân từ
rentrant
quá khứ phân từ
rentré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rentrions
Các ví dụ
Je rentre chez moi vers 18h chaque soir.
Tôi trở về nhà vào khoảng 18 giờ mỗi tối.
02
tiếp tục lại, nối lại
recommencer une activité ou reprendre un travail après une interruption
Các ví dụ
L'école rentre demain après les vacances.
Trường học bắt đầu lại vào ngày mai sau kỳ nghỉ.
03
vào, trở về
entrer dans un lieu ou se déplacer vers l'intérieur
Các ví dụ
Il rentre dans la maison après le travail.
Anh ấy vào nhà sau giờ làm việc.
04
đánh, va chạm
frapper ou toucher avec force, entrer en collision
Các ví dụ
La voiture est rentrée dans le mur.
Chiếc xe đâm vào tường.
05
đặt vào trong, nhét vào
mettre quelque chose à l'intérieur ou l'introduire dans un espace
Các ví dụ
Il rentre les clés dans sa poche.
Nhét chìa khóa vào túi.
06
đến, nhận
arriver à destination ou être encaissé/recevoir un paiement
Các ví dụ
Les lettres rentrent chaque matin.
Những lá thư đến mỗi buổi sáng.
07
co vào, co lại
ramener une partie du corps vers l'intérieur ou la contracter
Các ví dụ
Il rentre son ventre en marchant.
Anh ấy thóp bụng khi đi bộ.
08
kiềm chế, giấu kín
cacher quelque chose ou ne pas le montrer, le garder à l'intérieur
Các ví dụ
Il rentre sa colère pour ne pas se fâcher.
Anh ấy kiềm chế cơn giận để không nổi giận.



























