Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
occuper
01
sống ở, cư trú tại
habiter un lieu, y vivre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
occupe
ngôi thứ nhất số nhiều
occupons
ngôi thứ nhất thì tương lai
occuperai
hiện tại phân từ
occupant
quá khứ phân từ
occupé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
occupions
Các ví dụ
Ils occupent un appartement au centre - ville.
Chiếm giữ một căn hộ ở trung tâm thành phố.
02
bận rộn, mải mê
être engagé ou absorbé dans une activité
Các ví dụ
Il s' occupe à préparer la réunion.
Anh ấy bận rộn chuẩn bị cho cuộc họp.
03
giữ cho bận rộn, làm cho mải mê
tenir quelqu'un ou quelque chose occupé, divertir ou engager
Các ví dụ
Nous devons occuper les invités pendant la fête.
Chúng ta phải chiếm thời gian của khách trong bữa tiệc.
04
chiếm đóng, chiếm giữ
prendre possession d'un lieu, souvent par la force ou le contrôle
Các ví dụ
Les manifestants ont occupé la place centrale.
Những người biểu tình chiếm đóng quảng trường trung tâm.
05
chiếm, sử dụng
prendre ou utiliser une surface, un temps, une place ou un rôle
Các ví dụ
Elle occupe un poste important dans l' entreprise.
Cô ấy giữ một vị trí quan trọng trong công ty.
06
chăm sóc, trông nom
prendre soin de quelqu'un ou de quelque chose
Các ví dụ
Ils s' occupent des animaux au refuge.
Họ chăm sóc động vật tại trại tạm trú.
07
phụ trách, chịu trách nhiệm về
être responsable de quelque chose ou de quelqu'un
Các ví dụ
Ils s' occupent de l' organisation de l' événement.
Họ phụ trách việc tổ chức sự kiện.



























