Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
occupé
01
bận, bận rộn
qui n'est pas disponible parce qu'il fait quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus occupé
so sánh hơn
plus occupé
có thể phân cấp
giống đực số ít
occupé
giống đực số nhiều
occupés
giống cái số ít
occupée
giống cái số nhiều
occupées
lĩnh vực
temps, activité, disponibilité
Các ví dụ
Il est occupé en ce moment.
Anh ấy bận ngay bây giờ.
02
bận, đang được sử dụng
qui est utilisé par quelqu'un ou par quelque chose à ce moment-là
Các ví dụ
Cette ligne est occupée.
Dòng này bận.
LanGeek



























