ocre
Pronunciation
/ɔkʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ocre"trong tiếng Pháp

01

màu đất son, màu vàng nâu đỏ

de couleur terreuse entre le jaune et le brun rougeâtre
ocre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ocre
so sánh hơn
plus ocre
có thể phân cấp
giống đực số ít
ocre
giống đực số nhiều
ocres
giống cái số ít
ocre
giống cái số nhiều
ocres
Các ví dụ
Ce tableau utilise des tons ocre et sienne.
Bức tranh này sử dụng tông màu ô-khơ và sienna.
L'ocre
01

màu vàng đất, sắc tố vàng đất

pigment naturel de couleur jaune à rougeâtre, utilisé en art et construction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ce mur est teint à l' ocre jaune.
Bức tường này được nhuộm màu ô-cơ vàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng