Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
claquer
01
đi đời, ngỏm
mourir subitement ou violemment
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
claque
ngôi thứ nhất số nhiều
claquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
claquerai
quá khứ phân từ
claqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
claquions
Các ví dụ
Son ordinateur a claqué après la panne de courant.
Máy tính của anh ấy hỏng sau khi mất điện.
02
tát, vỗ
frapper violemment, donner un coup sec ou une claque
Các ví dụ
Le professeur a claqué le cahier du garçon.
Giáo viên đập vào quyển vở của cậu bé.
03
kiệt sức hoàn toàn, ngã quỵ vì mệt mỏi
être complètement épuisé, tomber de fatigue
Các ví dụ
Nous étions tous claqués après la randonnée.
Chúng tôi đều kiệt sức sau chuyến đi bộ đường dài.
04
tiêu pha phung phí, lãng phí
dépenser rapidement ou sans nécessité
Các ví dụ
Ils ont claqué la prime en gadgets électroniques.
Tiêu pha tiền thưởng vào các thiết bị điện tử.
05
tách, lách cách
faire un bruit sec avec le bec, les mâchoires ou les sabots
Các ví dụ
Les dauphins claquent avec leurs mâchoires pour communiquer.
Cá heo tách hàm để giao tiếp.



























