Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
funny
Các ví dụ
I read a funny comic strip in the newspaper this morning.
Tôi đã đọc một truyện tranh hài hước trên báo sáng nay.
02
kỳ lạ, khác thường
strange or unusual, often in a way that is hard to explain
Các ví dụ
I had a funny feeling that the situation was n't as it seemed.
Tôi có một cảm giác kỳ lạ rằng tình huống không như nó có vẻ.
Các ví dụ
He always seems to be involved in some kind of funny dealings at work.
Anh ấy luôn có vẻ như tham gia vào một số loại giao dịch buồn cười tại nơi làm việc.
Các ví dụ
She felt funny in her stomach right before the meeting.
Cô ấy cảm thấy khó chịu trong bụng ngay trước cuộc họp.
Funny
Các ví dụ
She always has a funny ready to lighten the mood.
Cô ấy luôn có sẵn một câu đùa để làm nhẹ bầu không khí.
1.1
sự hài hước, cái buồn cười
humor or something intended to be amusing, often used ironically
Các ví dụ
He tried a joke, but the funny was missing.
Anh ấy đã thử một câu đùa, nhưng hài hước đã thiếu.
02
truyện tranh hài, tranh biếm họa
a comic strip or cartoon, typically humorous
Các ví dụ
The funny in today's issue made me laugh out loud.
Funny trong số ra hôm nay khiến tôi cười phá lên.
funny
01
một cách kỳ lạ, một cách lạ lùng
in a strange or odd way
Các ví dụ
She laughed funny during the meeting.
Cô ấy cười một cách kỳ lạ trong cuộc họp.
Cây Từ Vựng
funnily
funniness
unfunny
funny
fun



























