suspicious
sus
ˈsəs
sēs
pi
pi
cious
ʃəs
shēs
fictitiouspropitiouscapriciousavaricious

Định nghĩa và ý nghĩa của "suspicious"trong tiếng Anh

suspicious
01

đáng ngờ, khả nghi

not conforming to the expected or usual pattern, giving rise to doubt or concern 
suspicious definition and meaning
Các ví dụ
They reported the suspicious email to IT, fearing it might be a phishing attempt. 

Họ đã báo cáo email đáng ngờ cho bộ phận CNTT, lo sợ rằng đó có thể là một nỗ lực lừa đảo.

02

nghi ngờ, đáng ngờ

doubtful about the honesty of what someone has done and having no trust in them 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most suspicious
so sánh hơn
more suspicious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The manager became suspicious when he noticed discrepancies in the financial reports. 

Người quản lý trở nên nghi ngờ khi anh ta nhận thấy sự không nhất quán trong các báo cáo tài chính.

Cây Từ Vựng

oversuspicious
suspiciously
suspiciousness
suspicious
suspect
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng