Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suspenseful
01
hồi hộp, đầy kịch tính
creating a sense of tension, excitement, or anticipation, often by withholding information or revealing it gradually
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most suspenseful
so sánh hơn
more suspenseful
có thể phân cấp
Các ví dụ
The suspenseful atmosphere at the crime scene left investigators puzzled and intrigued.
Bầu không khí hồi hộp tại hiện trường vụ án khiến các điều tra viên bối rối và tò mò.
Cây Từ Vựng
suspenseful
suspense
suspend



























