Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suspicious
01
đáng ngờ, khả nghi
not conforming to the expected or usual pattern, giving rise to doubt or concern
Các ví dụ
The dog kept barking at a suspicious shadow by the garden fence.
Con chó tiếp tục sủa vào một cái bóng đáng ngờ bên hàng rào vườn.
02
nghi ngờ, đáng ngờ
doubtful about the honesty of what someone has done and having no trust in them
Các ví dụ
He became suspicious when his coworker started acting secretive about the project details.
Anh ta trở nên nghi ngờ khi đồng nghiệp của mình bắt đầu hành động bí mật về chi tiết dự án.
Cây Từ Vựng
oversuspicious
suspiciously
suspiciousness
suspicious
suspect



























