untrusting
un
ʌn
an
trus
ˈtrəs
trēs
ting
tɪng
ting
British pronunciation
/ʌntɹˈʌstɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "untrusting"trong tiếng Anh

untrusting
01

không tin tưởng, hoài nghi

causing or feeling a lack of confidence in someone or something
example
Các ví dụ
They remained untrusting of the new system after its failure.
Họ vẫn không tin tưởng vào hệ thống mới sau khi nó thất bại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store