Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
untrodden
01
chưa ai đặt chân đến, chưa được khám phá
not traversed by foot
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most untrodden
so sánh hơn
more untrodden
có thể phân cấp
Các ví dụ
Satellite images revealed patches of rainforest still untrodden by researchers.
Hình ảnh vệ tinh tiết lộ những mảng rừng nhiệt đới vẫn chưa được khám phá bởi các nhà nghiên cứu.



























