Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
untrammeled
01
tự do, không bị hạn chế
free to do as a person or thing pleases due to not having any limitations or restrictions inflicted upon them
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most untrammeled
so sánh hơn
more untrammeled
có thể phân cấp
Các ví dụ
He enjoyed untrammeled freedom during his travels, going wherever he pleased.
Anh ấy tận hưởng sự tự do không giới hạn trong những chuyến du lịch của mình, đi bất cứ nơi nào anh ấy thích.



























