Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
untrammeled
01
tự do, không bị hạn chế
free to do as a person or thing pleases due to not having any limitations or restrictions inflicted upon them
Dialect
American
Các ví dụ
They had untrammeled access to the company's data, which facilitated their research.
Họ có quyền truy cập không giới hạn vào dữ liệu của công ty, điều này tạo điều kiện thuận lợi cho nghiên cứu của họ.



























