untrammeled
Pronunciation
/ənˈtɹæməɫd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "untrammeled"trong tiếng Anh

untrammeled
01

tự do, không bị hạn chế

free to do as a person or thing pleases due to not having any limitations or restrictions inflicted upon them
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most untrammeled
so sánh hơn
more untrammeled
có thể phân cấp
Các ví dụ
They had untrammeled access to the company's data, which facilitated their research.
Họ có quyền truy cập không giới hạn vào dữ liệu của công ty, điều này tạo điều kiện thuận lợi cho nghiên cứu của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng